Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rẫy”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{ | # {{etym|proto-tai|/*rɤjᴮ{{ref|pitt2009}}/|ruộng khô}}{{cog|{{list|{{w|Thai|{{rubyM|ไร่|/râi/}}}}|{{w|Lao|{{rubyM|ໄຮ່|/hai/}}}}|{{w|Shan|{{rubyM|ႁႆႈ|/hāi/}}}}|{{w|Lü|{{rubyM|ᦺᦣᧈ|/hay¹/}}}}|{{w|Isan|{{rubyM|ไฮ่|/hâi/}}}}}}}} đất trồng trọt ở miền núi, thường do phá rừng, đốt cây để khai phá | ||
#: [[lên]] '''rẫy''' | #: [[lên]] '''rẫy''' | ||
#: đốt '''rẫy''' | #: đốt '''rẫy''' | ||
| Dòng 6: | Dòng 6: | ||
#: nương '''rẫy''' | #: nương '''rẫy''' | ||
#: '''rẫy''' ngô | #: '''rẫy''' ngô | ||
# {{ | # {{etym|hán cổ|{{ruby|離|li}} {{nb|/*raj-s/}}|chối bỏ}} ruồng bỏ, coi như không còn tình cảm, trách nhiệm gì | ||
#: ruồng '''rẫy''' | #: ruồng '''rẫy''' | ||
#: '''rẫy''' [[vợ]] | #: '''rẫy''' [[vợ]] | ||
Phiên bản lúc 10:10, ngày 26 tháng 4 năm 2025
- (Proto-Tai) /*rɤjᴮ [1]/ ("ruộng khô") [cg1] đất trồng trọt ở miền núi, thường do phá rừng, đốt cây để khai phá
- (Hán thượng cổ)
離 /*raj-s/ ("chối bỏ") ruồng bỏ, coi như không còn tình cảm, trách nhiệm gì
Nguồn tham khảo
- ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.