Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lừa”

Nhập CSV
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Hán trung|{{ruby|驢|lư}} {{nb|/lɨʌ/}}|}} động vật cùng họ với ngựa, nhưng nhỏ hơn, tai dài, nuôi để kéo xe, thồ hàng
# {{etym|Hán trung|{{ruby|驢|lư}} {{nb|/lɨʌ/}}||entry=1}} động vật cùng họ với ngựa, nhưng nhỏ hơn, tai dài, nuôi để kéo xe, thồ hàng
#: thân '''lừa''' ưa [[nặng]]
#: thân '''lừa''' ưa [[nặng]]
# {{etym|Hán trung|{{ruby|濾|lự}} {{nb|/lɨʌ{{s|(H)}}/}}|lọc, gạn}} dùng lưỡi đưa qua lại để tách riêng những vật đang ngậm trong miệng
# {{etym|Hán trung|{{ruby|濾|lự}} {{nb|/lɨʌ{{s|(H)}}/}}|lọc, gạn|entry=2}} dùng lưỡi đưa qua lại để tách riêng những vật đang ngậm trong miệng
#: [[ăn]] [[cá]] '''lừa''' [[xương]]
#: [[ăn]] [[cá]] '''lừa''' [[xương]]
#: [[ăn]] [[nho]] '''lừa''' [[hạt]]
#: [[ăn]] [[nho]] '''lừa''' [[hạt]]