Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bưng”

Nhập CSV
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Hán trung|{{ruby|捧|bổng}} {{nb|/pʰɨoŋ{{s|X}}/}}|}} dùng hai tay nâng vật gì lên cao; {{chuyển}} che đậy chuyện gì (nguồn gốc từ việc lấy hai tay che mắt gọi là ''bưng mắt'')
# {{etym|Hán trung|{{ruby|捧|bổng}} {{nb|/pʰɨoŋ{{s|X}}/}}||entry=1}} dùng hai tay nâng vật gì lên cao; {{chuyển}} che đậy chuyện gì (nguồn gốc từ việc lấy hai tay che mắt gọi là ''bưng mắt'')
#: công việc '''bưng''' bê
#: công việc '''bưng''' bê
#: '''bưng''' [[mặt]] [[khóc]]
#: '''bưng''' [[mặt]] [[khóc]]
#: '''bưng''' bít mọi [[việc]]
#: '''bưng''' bít mọi [[việc]]
# {{etym|Khmer|{{rubyM|បឹង|/bəng/}}|}} vùng đầm lầy đất trũng ngập nước, mọc nhiều lau sậy  
# {{etym|Khmer|{{rubyM|បឹង|/bəng/}}||entry=2}} vùng đầm lầy đất trũng ngập nước, mọc nhiều lau sậy  
#: [[Gió]] đưa gió đẩy, về rẫy [[ăn]] còng, về '''bưng''' ăn [[cá]], về giồng ăn [[dưa]]
#: [[Gió]] đưa gió đẩy, về rẫy [[ăn]] còng, về '''bưng''' ăn [[cá]], về giồng ăn [[dưa]]
{{gal|1|Cảnh ở Hồ Cóc.jpg|Cảnh quan ở Bưng Riềng, Bà Rịa - Vũng Tàu}}
{{gal|1|Cảnh ở Hồ Cóc.jpg|Cảnh quan ở Bưng Riềng, Bà Rịa - Vũng Tàu}}