Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lốt”

Nhập CSV
Nhập CSV
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán cổ|{{ruby|蛻|thuế}} {{nb|/*l̥ˤot-s/}}|xác đã lột}} lớp da ngoài, lớp vỏ ngoài của động vật; {{chuyển}} vỏ bọc bên ngoài để che giấu bản chất
# {{etym|hán cổ|{{ruby|蛻|thuế}} {{nb|/*l̥ˤot-s/}}|xác đã lột|entry=1}} lớp da ngoài, lớp vỏ ngoài của động vật; {{chuyển}} vỏ bọc bên ngoài để che giấu bản chất
#: [[rắn]] [[thay]] '''lốt'''
#: [[rắn]] [[thay]] '''lốt'''
#: đội '''lốt'''
#: đội '''lốt'''
#: [[sống]] dưới '''lốt''' [[người]] điên
#: [[sống]] dưới '''lốt''' [[người]] điên
#: [[trong]] '''lốt''' [[con]] [[trai]]
#: [[trong]] '''lốt''' [[con]] [[trai]]
# {{etym|Anh|{{rubyS|nozoom=1|slot|/slɑt/}}[[File:en-us-slot.ogg|20px]]|}} chỗ trống, vị trí trống; {{cũng|lốp|nốt}}
# {{etym|Anh|{{rubyS|nozoom=1|slot|/slɑt/}}[[File:en-us-slot.ogg|20px]]||entry=2}} chỗ trống, vị trí trống; {{cũng|lốp|nốt}}
#: xếp '''lốt'''
#: xếp '''lốt'''
#: '''lốt''' [[xe]]
#: '''lốt''' [[xe]]
#: [[mua]] bán '''lốt'''
#: [[mua]] bán '''lốt'''
{{gal|1|Moulted Lampropeltis triangulum nelsoni.jpg|Lốt rắn}}
{{gal|1|Moulted Lampropeltis triangulum nelsoni.jpg|Lốt rắn}}