Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tây”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
Nhập CSV
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|hán cổ|{{ruby|私|tư}} {{nb|/*[s]əj/}}|}} {{cũ}} riêng, thuộc về bản thân
# {{etym|hán cổ|{{ruby|私|tư}} {{nb|/*[s]əj/}}||entry=1}} {{cũ}} riêng, thuộc về bản thân
#: [[niềm]] '''tây'''
#: [[niềm]] '''tây'''
#: của riêng '''tây'''
#: của riêng '''tây'''
# {{etym|hán trung|{{ruby|犀|tê}} {{nb|/sej/}}|}} {{cũ}}{{pn|nb}} con tê giác
# {{etym|hán trung|{{ruby|犀|tê}} {{nb|/sej/}}||entry=2}} {{cũ}}{{pn|nb}} con tê giác
#: [[con]] '''tây'''
#: [[con]] '''tây'''
#: [[u]] '''tây'''
#: [[u]] '''tây'''

Bản mới nhất lúc 22:09, ngày 30 tháng 4 năm 2025

  1. (Hán thượng cổ) () /*[s]əj/ (cũ) riêng, thuộc về bản thân
    niềm tây
    của riêng tây
  2. (Hán trung cổ) () /sej/ (cũ)(Nam Bộ) con tê giác
    con tây
    u tây