Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thớt”

Nhập CSV
n Thay thế văn bản – “({{maybe\|{{etym\|.+?)}}\|entry=([0-9])}}” thành “{{maybe|{{etym|$1|entry=$2}}}}”
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{etym|Hán|{{ruby|匹|thất}}|}}|entry=1}} tấm gỗ phẳng, dày, dùng để đặt đồ ăn lên trên rồi chặt, thái, băm; đơn vị đếm những vật có dạng phẳng
# {{maybe|{{etym|{{maybe|{{etym|Hán|{{ruby|匹|thất}}||entry=1}}}} tấm gỗ phẳng, dày, dùng để đặt đồ ăn lên trên rồi chặt, thái, băm; đơn vị đếm những vật có dạng phẳng
#: '''thớt''' [[gỗ]] lim
#: '''thớt''' [[gỗ]] lim
#: '''thớt''' chặt [[thịt]]
#: '''thớt''' chặt [[thịt]]