Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vét”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
n Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”
 
Dòng 2: Dòng 2:
#: [[con]] '''vét'''
#: [[con]] '''vét'''
#: '''vét''' chui [[vào]] [[tai]]
#: '''vét''' chui [[vào]] [[tai]]
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|veste|/vɛst/}}[[File:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-veste.wav|20px]]||entry=2}} áo vét, áo khoác ngoài kiểu Tây thường được mặc trong các dịp trang trọng
# {{etym|Pháp|{{rubyS|nozoom=1|veste|/vɛst/}}{{pron|LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-veste.wav}}||entry=2}} áo vét, áo khoác ngoài kiểu Tây thường được mặc trong các dịp trang trọng
{{gal|2|1930ssuitsinJapan.jpg|Áo vét (vest)|Ixodes ricinus PL.jpg|Con vét trên da người}}
{{gal|2|1930ssuitsinJapan.jpg|Áo vét (vest)|Ixodes ricinus PL.jpg|Con vét trên da người}}
{{cogs}}
{{cogs}}
{{xem thêm|vét tông|com lê}}
{{xem thêm|vét tông|com lê}}
{{refs}}
{{refs}}

Bản mới nhất lúc 00:27, ngày 4 tháng 5 năm 2025

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kpɛɛt/[?][?] [cg1](Proto-Vietic) /*k-pɛːt [1]/ [cg2] các loài bọ thuộc bộ Ixodida, sống kí sinh bằng cách hút máu, có phần đầu và thân tiêu giảm, phần bụng phát triển lớn để chứa máu, miệng có dạng mỏ nhọn để dễ dàng đâm thủng da của vật chủ; (cũng) bét
    con vét
    vét chui vào tai
  2. (Pháp) veste(/vɛst/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-veste.wav áo vét, áo khoác ngoài kiểu Tây thường được mặc trong các dịp trang trọng

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Xem thêm

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.