Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Xá xíu”
Nhập CSV |
Nhập CSV |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|quảng đông|{{ruby|叉燒|xoa thiêu}} {{nb|/caa{{s|1}} siu{{s|1}}/}}|nướng bằng nĩa}}{{note|Nghĩa gốc của từ 叉燒 nghĩa là ''nướng bằng nĩa'', thể hiện cách chế biến truyền thống của món ăn này, đó là dùng một cái nĩa dài xiên dọc một miếng thịt lợn đã lọc hết xương và tẩm ướp gia vị rồi nướng trên lửa hoặc trong lò.}} món thịt lợn nướng tẩm ngũ vị hương, có màu đỏ đặc trưng | # {{etym|quảng đông|{{ruby|叉燒|xoa thiêu}} {{nb|/caa{{s|1}} siu{{s|1}}/}}{{pron|cnt-叉燒.wav}}|nướng bằng nĩa}}{{note|Nghĩa gốc của từ 叉燒 nghĩa là ''nướng bằng nĩa'', thể hiện cách chế biến truyền thống của món ăn này, đó là dùng một cái nĩa dài xiên dọc một miếng thịt lợn đã lọc hết xương và tẩm ướp gia vị rồi nướng trên lửa hoặc trong lò.}} món thịt lợn nướng tẩm ngũ vị hương, có màu đỏ đặc trưng | ||
#: [[mì]] '''xá xíu''' | #: [[mì]] '''xá xíu''' | ||
{{gal|1|HK food lunch box Tang's Roast pork siu mei Char Siu Yuk August 2021 SS2 04.jpg|Xôi xá xíu}} | {{gal|1|HK food lunch box Tang's Roast pork siu mei Char Siu Yuk August 2021 SS2 04.jpg|Xôi xá xíu}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||