Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Lò”

Không có tóm lược sửa đổi
n Thay thế văn bản – “cnt-” thành “yue-”
Dòng 11: Dòng 11:
#: [[hầm]] '''lò'''
#: [[hầm]] '''lò'''
#: '''lò''' khai thác [[than]]
#: '''lò''' khai thác [[than]]
# {{etym|quảng đông|{{ruby|鑼|la}} {{nb|/lo{{s|4}} ~ lo{{s|4-2}}/}}{{pron|cnt-鑼.wav}}||entry=2}} nhạc cụ bằng đồng, mỏng và tròn, dùng dùi để gõ; {{cũng|[[lố]]}}
# {{etym|quảng đông|{{ruby|鑼|la}} {{nb|/lo{{s|4}} ~ lo{{s|4-2}}/}}{{pron|yue-鑼.wav}}||entry=2}} nhạc cụ bằng đồng, mỏng và tròn, dùng dùi để gõ; {{cũng|[[lố]]}}
#: '''lò''' đồng
#: '''lò''' đồng
#: thanh la '''lò''' [[lố]]
#: thanh la '''lò''' [[lố]]
{{gal|2|Hỏa Lò Prison.jpg|Nhà tù Hỏa Lò|Kkwaenggwari.jpg|Lố đồng}}
{{gal|2|Hỏa Lò Prison.jpg|Nhà tù Hỏa Lò|Kkwaenggwari.jpg|Lố đồng}}
{{cogs}}
{{cogs}}