Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thùng phá sảnh”
Nhập CSV |
n Thay thế văn bản – “cnt-” thành “yue-” Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|quảng đông|{{ruby|同花順|đồng hoa thuận}} {{nb|/tung{{s|4}} faa{{s|1}} seon{{s|6-2}}/}}{{pron| | # {{etym|quảng đông|{{ruby|同花順|đồng hoa thuận}} {{nb|/tung{{s|4}} faa{{s|1}} seon{{s|6-2}}/}}{{pron|yue-同花順.wav}}|chuỗi bài cùng chất}} thuật ngữ trong đánh bài xì tố, khi trên tay có năm cây bài liên tiếp nhau cùng chất | ||
{{gal|1|Royal straight flush.jpg|Thùng phá sảnh 10-J-Q-K-A của chất cơ}} | {{gal|1|Royal straight flush.jpg|Thùng phá sảnh 10-J-Q-K-A của chất cơ}} | ||