Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đanh”
Giao diện
n Thay thế văn bản – “\[\[file\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}” |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 11: | Dòng 11: | ||
#: [[mặt]] '''đanh''' [[lại]] | #: [[mặt]] '''đanh''' [[lại]] | ||
#: '''đanh''' [[mặt]] không nói [[gì]] | #: '''đanh''' [[mặt]] không nói [[gì]] | ||
# {{etym|khmer|{{rubyM|កណ្ដាញ់|/kɑndaɲ/}}||entry=2}} tóc rối và xoắn lại thành một nùi lớn không gỡ ra được, thường được cho là có yếu tố tâm linh | # {{etym|khmer|{{rubyM|កណ្ដាញ់|/kɑndaɲ/}}{{pron|km-កណ្ដាញ់.mp3}}||entry=2}} tóc rối và xoắn lại thành một nùi lớn không gỡ ra được, thường được cho là có yếu tố tâm linh | ||
#: [[tóc]] '''đanh''' | #: [[tóc]] '''đanh''' | ||
#: [[búi]] '''đanh''' | #: [[búi]] '''đanh''' | ||
Bản mới nhất lúc 15:39, ngày 9 tháng 5 năm 2025
- (Hán thượng cổ)
釘 /*teːŋ/ đinh, vật bằng kim loại, một đầu nhọn, một đầu bẹt, dùng để đóng cố định vào bề mặt để treo hoặc kết nối vai tấm vật liệu; (nghĩa chuyển) rắn chắc; (nghĩa chuyển) âm thanh gọn và vang; (nghĩa chuyển) vẻ mặt lạnh lùng, không biểu cảm - (Khmer)
កណ្ដាញ់ tóc rối và xoắn lại thành một nùi lớn không gỡ ra được, thường được cho là có yếu tố tâm linh - (Pháp)
daim da của loài hươu Dama dama, dùng để làm giày

