Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Dôi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{maybe|{{etym|hán trung|{{ruby|餘|dư}} {{nb|/yo/}}|}}}} phần nhiều hơn so với cần thiết hoặc vốn có
# {{maybe|{{etym|hán trung|{{ruby|餘|dư}} {{nb|/yo/}}|}}}} phần nhiều hơn so với cần thiết hoặc vốn có
#: dôi dư
#: '''dôi'''
#: phần dôi ra
#: [[phần]] '''dôi''' [[ra]]
#: còn dôi ít tiền
#: [[còn]] '''dôi''' [[ít]] tiền
#: nấu dôi cơm
#: [[nấu]] '''dôi''' [[cơm]]

Bản mới nhất lúc 17:53, ngày 16 tháng 6 năm 2025

  1. (Hán trung cổ) () /yo/[?][?] phần nhiều hơn so với cần thiết hoặc vốn có
    dôi
    phần dôi ra
    còn dôi ít tiền
    nấu dôi cơm