Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Hàn”
Giao diện
Nhập CSV Thẻ: Sửa đổi di động Sửa đổi từ trang di động |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{etym|hán|{{ruby|焊|hãn}}|}} dùng nhiệt độ cao nung chảy vật liệu cùng loại để gắn hai vật hoặc hai mảnh với nhau, hoặc để lấp kín chỗ thủng | # {{etym|hán|{{ruby|焊|hãn}}|}} dùng nhiệt độ cao nung chảy vật liệu cùng loại để gắn hai vật hoặc hai mảnh với nhau, hoặc để lấp kín chỗ thủng | ||
#: mỏ hàn | #: [[mỏ]] '''hàn''' | ||
#: thợ hàn | #: thợ '''hàn''' | ||
#: hàn thiếc | #: '''hàn''' [[thiếc]] | ||
#: hàn thủy tinh | #: '''hàn''' thủy [[tinh]] | ||
#: hàn gắn | #: '''hàn''' gắn | ||
#: hàn nồi | #: '''hàn''' [[nồi]] | ||
#: hàn răng | #: '''hàn''' [[răng]] | ||
#: hàn thuyền bằng sơn | #: '''hàn''' thuyền [[bằng]] [[sơn]] | ||
{{gal|1|GMAW.welding.af.ncs.jpg|Thợ hàn}} | {{gal|1|GMAW.welding.af.ncs.jpg|Thợ hàn}} | ||