Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Mèn mén”

Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Quan Hỏa|{{ruby|(玉)米麵|ngọc mễ miến}} {{nb|/(y{{s|35}})}} mi{{s|42}} {{nb|miɛn{{s|35}}/}}|bột ngô}} món ngô tẻ phơi khô rồi cán thành bột thô, thường được hấp chín để ăn thay cơm
# {{etym|Quan Hỏa|{{ruby|(玉)米麵|ngọc mễ miến}} {{nb|/(y{{s|35}})}} mi{{s|42}} {{nb|miɛn{{s|35}}/}}|bột ngô}} món ngô tẻ phơi khô rồi cán thành bột thô, thường được hấp chín để ăn thay cơm
#: mèn mén hấp
#: '''mèn mén''' hấp
#: cơm trộn mèn mén
#: [[cơm]] trộn '''mèn mén'''
{{gal|1|Men-men-dong-van.jpg|Mèn mén ăn cùng canh}}
{{gal|1|Men-men-dong-van.jpg|Mèn mén ăn cùng canh}}