Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thắng cố”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
 
Dòng 1: Dòng 1:
# {{etym|Quan Hỏa|{{ruby|湯鍋|thang qua}} {{nb|/tʰaŋ{{s|55}}}} {{nb|ko{{s|55}}/}}|nồi nước sôi}} món thịt cùng nội tạng gia súc (thường là thịt ngựa, bò, trâu) tẩm ướp gia vị, xào qua cho săn lại rồi ninh nhừ trong nồi hoặc chảo lớn với lửa to, có nguồn gốc từ người Hmông; {{cũng|thắn cố}}
# {{etym|Quan Hỏa|{{ruby|湯鍋|thang qua}} {{nb|/tʰaŋ{{s|55}}}} {{nb|ko{{s|55}}/}}|nồi nước sôi}} món thịt cùng nội tạng gia súc (thường là thịt ngựa, bò, trâu) tẩm ướp gia vị, xào qua cho săn lại rồi ninh nhừ trong nồi hoặc chảo lớn với lửa to, có nguồn gốc từ người Hmông; {{cũng|thắn cố}}
#: nấu thắng cố
#: [[nấu]] '''thắng cố'''
#: thắng cố ngựa
#: '''thắng cố''' [[ngựa]]
{{gal|1|Thắng cố.jpg|Thắng cố}}
{{gal|1|Thắng cố.jpg|Thắng cố}}

Bản mới nhất lúc 23:30, ngày 30 tháng 7 năm 2025

  1. (Quan Hỏa) (thang)(qua) /tʰaŋ55 ko55/ ("nồi nước sôi") món thịt cùng nội tạng gia súc (thường là thịt ngựa, bò, trâu) tẩm ướp gia vị, xào qua cho săn lại rồi ninh nhừ trong nồi hoặc chảo lớn với lửa to, có nguồn gốc từ người Hmông; (cũng) thắn cố
    nấu thắng cố
    thắng cố ngựa
Thắng cố