Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vò”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 2: Dòng 2:
#: '''vò''' [[rượu]]
#: '''vò''' [[rượu]]
#: [[vò]] [[nước]] [[mắm]]
#: [[vò]] [[nước]] [[mắm]]
# {{xem|vo}}
{{gal|1|Rice wine, aging in jars, Wuzhan, China 2006.jpg|Vò ủ rượu}}
{{gal|1|Rice wine, aging in jars, Wuzhan, China 2006.jpg|Vò ủ rượu}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 09:43, ngày 17 tháng 8 năm 2023

  1. (Proto-Vietic) /*vɔː/ [cg1] hũ lớn bằng đất nung, thường để đựng nước hoặc rượu
    rượu
    nước mắm
  2. xem vo
Vò ủ rượu

Từ cùng gốc

  1. ^