Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rìu”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-vietic|/*m-riːw/|}} {{cog|{{list|{{w|muong|khìu}} (Bi)|{{w|muong|/fiːw²/}} (Sơn La)|{{w|chut|/məriːw²/}}|{{w|malieng|/məɣiːw²/}}}}}} dụng cụ chặt gỗ gồm một đầu búa có lưỡi sắc, tra vào cán gỗ dài
# {{w|proto-vietic|/*m-riːw/|}} {{cog|{{list|{{w|muong|khìu}} (Bi)|{{w|muong|/fiːw²/}} (Sơn La)|{{w|chut|/məriːw²/}}|{{w|chut|/məɣiːw²/}} (Mã Liềng)}}}} dụng cụ chặt gỗ gồm một đầu búa có lưỡi sắc, tra vào cán gỗ dài
#: '''rìu''' chặt [[gỗ]]
#: '''rìu''' chặt [[gỗ]]
#: '''rìu''' chiến
#: '''rìu''' chiến

Phiên bản lúc 18:28, ngày 31 tháng 8 năm 2023

  1. (Proto-Vietic) /*m-riːw/  [cg1] dụng cụ chặt gỗ gồm một đầu búa có lưỡi sắc, tra vào cán gỗ dài
    rìu chặt gỗ
    rìu chiến
    múa rìu qua mắt thợ
Rìu chặt gỗ

Từ cùng gốc

  1. ^