Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Đỏ”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|”
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Proto-Vietic|/*tɔh/}} màu của máu; {{chuyển}} may mắn, vận may  
# {{w|Proto-Vietic|/*tɔh/}}{{cog|{{list|{{w|muong|tó}}|{{w|Chứt|/tɔh¹/}}|{{w|Tho|/dɔː⁵⁶/}} (Làng Lỡ)|{{w|Thavung|/tɔ́h/}}}}}} màu của máu; {{chuyển}} may mắn, vận may  
#: Chưa đánh được người mặt '''đỏ''' như vang
#: Chưa [[đánh]] [[được]] [[người]] [[mặt]] '''đỏ''' như [[vang]]
#: Đánh được người rồi, mặt [[vàng]] như nghệ
#: [[Đánh]] [[được]] [[người]] rồi, [[mặt]] [[vàng]] như [[nghệ]]
#: cờ bạc '''đỏ''' [[đen]]
#: [[cờ]] [[bạc]] '''đỏ''' [[đen]]
 
{{gal|1|Sappanwood (marketed).jpg|Gỗ vang đỏ}}
{{gal|1|Sappanwood (marketed).jpg|Gỗ vang đỏ}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 02:12, ngày 7 tháng 9 năm 2023

  1. (Proto-Vietic) /*tɔh/ [cg1] màu của máu; (nghĩa chuyển) may mắn, vận may
    Chưa đánh được người mặt đỏ như vang
    Đánh được người rồi, mặt vàng như nghệ
    cờ bạc đỏ đen
Gỗ vang đỏ

Từ cùng gốc

  1. ^