Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bảo kê”
Giao diện
imported>Admin n Thay thế văn bản – “{{img|” thành “{{gal|1|” |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|mân nam|{{ruby|保家|bảo gia}} {{nobr|/pó-ke/}}|người bảo đảm}}{{note|Nghĩa gốc của từ 保家 trong tiếng Mân Nam là người chuyên đứng ra để đảm bảo cho người khác, chẳng hạn như những người đứng ra bảo lãnh cho người phải ngồi tù. Sau này nghĩa của từ 保家 dần dần thay đổi thành những người chuyên dùng thế lực để bảo vệ công việc kinh doanh của người khác.}} người làm công việc bảo vệ, thường mang nghĩa tiêu cực | # {{w|mân nam|{{ruby|保家|bảo gia}} {{nobr|/pó-ke/}}|người bảo đảm}}{{note|Nghĩa gốc của từ 保家 trong tiếng Mân Nam là người chuyên đứng ra để đảm bảo cho người khác, chẳng hạn như những người đứng ra bảo lãnh cho người phải ngồi tù. Sau này nghĩa của từ 保家 dần dần thay đổi thành những người chuyên dùng thế lực để bảo vệ công việc kinh doanh của người khác.}} người làm công việc bảo vệ, thường mang nghĩa tiêu cực | ||
#: có kẻ '''bảo kê''' cho lâm tặc hoành hành | #: [[có]] kẻ '''bảo kê''' cho lâm tặc hoành hành | ||
#: '''bảo kê''' vũ trường | #: '''bảo kê''' vũ trường | ||
{{gal|1|Strip Club Bouncer San Francisco.jpg|Bảo kê một hộp đêm ở San Francisco}} | {{gal|1|Strip Club Bouncer San Francisco.jpg|Bảo kê một hộp đêm ở San Francisco}} | ||
{{notes}} | {{notes}} | ||
Phiên bản lúc 18:15, ngày 22 tháng 9 năm 2023
- (Mân Nam)
保 家 /pó-ke/ ("người bảo đảm") [a] người làm công việc bảo vệ, thường mang nghĩa tiêu cực- có kẻ bảo kê cho lâm tặc hoành hành
- bảo kê vũ trường
Chú thích
- ^ Nghĩa gốc của từ 保家 trong tiếng Mân Nam là người chuyên đứng ra để đảm bảo cho người khác, chẳng hạn như những người đứng ra bảo lãnh cho người phải ngồi tù. Sau này nghĩa của từ 保家 dần dần thay đổi thành những người chuyên dùng thế lực để bảo vệ công việc kinh doanh của người khác.