Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cầy”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 4: Dòng 4:
#: '''cầy''' [[tơ]]
#: '''cầy''' [[tơ]]
#: [[thịt]] '''cầy''' [[bảy]] món
#: [[thịt]] '''cầy''' [[bảy]] món
#: giả cầyy
#: giả cầy
# {{xem|cày}}
# {{xem|cày}}
{{gal|1|Small Indian Civet in Higashiyama Zoo, Tashiro-cho Chikusa Ward Nagoya 2018.jpg|Con cầy hương}}
{{gal|1|Small Indian Civet in Higashiyama Zoo, Tashiro-cho Chikusa Ward Nagoya 2018.jpg|Con cầy hương}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 19:14, ngày 27 tháng 9 năm 2023

  1. (Proto-Mon-Khmer) /*cgəj/ [cg1] các loài động vật săn mồi thuộc họ Viverridae, thân nhỏ, mõm nhọn, mình dài, chân thấp, có tuyến tiết mùi đặc biệt; chó (đặc biệt khi nói tới thịt)
    cầy giông
    cầy hương
    cầy
    thịt cầy bảy món
    giả cầy
  2. xem cày
Con cầy hương

Từ cùng gốc

  1. ^