Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tồi”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|quảng đông|{{ruby|頹|đồi}} {{nobr|/teoi{{s|4}}/}}|sụt lở, đổ nát}} xấu, tệ, kém
# {{w|quảng đông|{{ruby|頹|đồi}} {{nobr|/teoi{{s|4}}/}}|sụt lở, đổ nát}} xấu, tệ, kém
#: đồ '''tồi''' tệ
#: đồ '''tồi''' tệ
#: thái độ quá '''tồi'''
#: thái độ [[quá]] '''tồi'''
#: trí nhớ '''tồi'''
#: trí [[nhớ]] '''tồi'''

Phiên bản lúc 21:30, ngày 12 tháng 10 năm 2023

  1. (Quảng Đông) (đồi) /teoi4/ ("sụt lở, đổ nát") xấu, tệ, kém
    đồ tồi tệ
    thái độ quá tồi
    trí nhớ tồi