Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ve”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 11: Dòng 11:
#: [[bi]] '''ve''': billes en '''verre'''
#: [[bi]] '''ve''': billes en '''verre'''
#: [[ve chai|'''ve''' chai]]
#: [[ve chai|'''ve''' chai]]
{{gal|2|Tanna japonensis (female s3).jpg|Ve sầu còn được gọi là kim thiền vì màu cánh lấp lánh vàng|Lapel comparison.jpg|Ve áo vét}}
{{gal|4|Tanna japonensis (female s3).jpg|Ve sầu còn được gọi là kim thiền vì màu cánh lấp lánh vàng|Lapel comparison.jpg|Ve áo vét|´Moyá-Revés-Backhand.jpg|Cú ve bóng|HK 中環 Central 香港大會堂 City Hall Exhibition Hall 波子 glass marbles November 2020 SS2 01.jpg|Bi ve}}
{{gal|2|´Moyá-Revés-Backhand.jpg|Cú ve bóng|HK 中環 Central 香港大會堂 City Hall Exhibition Hall 波子 glass marbles November 2020 SS2 01.jpg|Bi ve}}

Phiên bản lúc 19:05, ngày 17 tháng 10 năm 2023

  1. (Việt trung đại) /ue/ các loài côn trùng thuộc họ Cicadidae, ấu trùng sống dưới đất, tới mùa hè lột xác trưởng thành bám trên cành cây và có tiếng kêu ve ve đặc trưng
    ve sầu
    tiếng ve kêu báo hiệu về
  2. (Pháp) revers phần lật ra ngoài ở cổ áo vest
    ve áo
  3. (Pháp) revers đánh bóng trái tay, ve bóng
    ve bóng
  4. (Pháp) vert màu xanh lá
    đậu cô ve, đậu ve: haricot vert
  5. (Pháp) verre thuỷ tinh; chai, lọ; cốc
    bi ve: billes en verre
    ve chai