Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Vô”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|việt trung|ꞗĕào|}}{{note|'''Vô''' là âm chưa biến đổi (nguyên âm đôi hóa) của '''vào'''.}} di chuyển đến một vị trí ở phía trong; bắt đầu hoặc tham gia một một việc, một tổ chức; trúng cược; uống rượu; {{cũng|dô|dzô}}
# {{w|việt trung|ꞗĕào|}}{{note|'''Vô''' là âm chưa biến đổi (nguyên âm đôi hóa) của '''vào'''.}} di chuyển đến một vị trí ở phía trong; bắt đầu hoặc tham gia một một việc, một tổ chức; trúng cược; uống rượu; {{cũng|dô|dzô}}
#: đi ra đi '''vô'''
#: [[đi]] [[ra]] [[đi]] '''vô'''
#: '''vô''' lớp
#: '''vô''' lớp
#: nhào '''vô'''
#: nhào '''vô'''
#: '''vô''' đoàn
#: '''vô''' đoàn
#: '''vô''' hội
#: '''vô''' hội
#: nghe đúng nhịp thì '''vô'''
#: [[nghe]] [[đúng]] nhịp thì '''vô'''
#: '''vô''' được mấy vé
#: '''vô''' [[được]] [[mấy]] vé
#: '''vô''' mấy chén
#: '''vô''' [[mấy]] [[chén]]
#: nhậu '''vô'''
#: [[nhậu]] '''vô'''
{{notes}}
{{notes}}

Phiên bản lúc 22:56, ngày 8 tháng 4 năm 2024

  1. (Việt trung đại) ꞗĕào [a] &nbsp di chuyển đến một vị trí ở phía trong; bắt đầu hoặc tham gia một một việc, một tổ chức; trúng cược; uống rượu; (cũng) dô, dzô
    đi ra đi vô
    vô lớp
    nhào vô
    vô đoàn
    vô hội
    nghe đúng nhịp thì vô
    vô được mấy vé
    vô mấy chén
    nhậu vô

Chú thích

  1. ^ Vô là âm chưa biến đổi (nguyên âm đôi hóa) của vào.