Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Rù quến”

Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán trung|{{ruby|勸誘|khuyến dụ}} {{nb|/kʰʉɐn{{s|H}}}} {{nb|jɨu{{s|X}}/}}|}} dùng sức hấp dẫn để lôi kéo, quyến rũ
# {{w|Hán trung|{{ruby|勸誘|khuyến dụ}} {{nb|/kʰʉɐn{{s|H}}}} {{nb|jɨu{{s|X}}/}}|}} dùng sức hấp dẫn để lôi kéo, quyến rũ
#: sắc đẹp '''rù quến'''
#: sắc đẹp '''rù quến'''
#: bả vinh hoa '''rù quến'''
#: [[bả]] vinh hoa '''rù quến'''
{{xem thêm|quyến rũ}}
{{xem thêm|quyến rũ}}