Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “An yên”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
imported>Admin
Không có tóm lược sửa đổi
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|Hán|{{ruby|安|an}}}} {{dldn}}, trong đó ''[[yên]]'' là phương ngữ miền Bắc của từ ''an''; đây có thể là biến thể của từ 安然 (an nhiên)  
# {{w|Hán|{{ruby|安|an}}}} {{dldn}}, trong đó ''[[yên]]'' là phương ngữ miền Bắc của từ ''an''; đây có thể là biến thể của từ 安然 (an nhiên)  
#: sống một đời '''an yên'''
#: [[sống]] [[một]] [[đời]] '''an yên'''
{{notes}}
{{notes}}

Phiên bản lúc 00:13, ngày 14 tháng 4 năm 2024

  1. (Hán) (an) từ ghép đẳng lập đồng nguyên, trong đó yên là phương ngữ miền Bắc của từ an; đây có thể là biến thể của từ 安然 (an nhiên)
    sống một đời an yên

Chú thích