Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Giải”

Không có tóm lược sửa đổi
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 4: Dòng 4:
# {{w|hán|{{ruby|解|giái}}}}{{note|Chữ 解 có ba cách đọc trong tiếng Hán, lần lượt là /jiě/ (giải), /jiè/ (giái) và /xiè/ (giới) với nghĩa tương ứng khác nhau, tuy nhiên khi mượn vào tiếng Việt thì cách đọc '''giái''' đã bị đồng nhất với cách đọc '''giải''' (có lẽ là để tránh từ có cách phát âm tương tự là '''dái''').}} đi kèm theo để đưa đến một nơi nào đó bằng cách cưỡng bức
# {{w|hán|{{ruby|解|giái}}}}{{note|Chữ 解 có ba cách đọc trong tiếng Hán, lần lượt là /jiě/ (giải), /jiè/ (giái) và /xiè/ (giới) với nghĩa tương ứng khác nhau, tuy nhiên khi mượn vào tiếng Việt thì cách đọc '''giái''' đã bị đồng nhất với cách đọc '''giải''' (có lẽ là để tránh từ có cách phát âm tương tự là '''dái''').}} đi kèm theo để đưa đến một nơi nào đó bằng cách cưỡng bức
#: áp '''giải''' = áp '''giái'''
#: áp '''giải''' = áp '''giái'''
#: '''giải''' đi biên cương
#: '''giải''' [[đi]] [[biên]] cương
# {{w|Hán|{{ruby|蟹|giải}}|con cua}} loài rùa mai mềm lớn, sống ở nơi nước sâu, thường bị nhầm với thuồng luồng thủy quái{{note|Loài rùa lớn này được gọi là '''giải''' vì mai của chúng không tách biệt rõ ràng với cơ thể như ở các loài rùa mai cứng nên nhìn sơ qua rất giống một con cua khổng lồ.}}
# {{w|Hán|{{ruby|蟹|giải}}|con cua}} loài rùa mai mềm lớn, sống ở nơi nước sâu, thường bị nhầm với thuồng luồng thủy quái{{note|Loài rùa lớn này được gọi là '''giải''' vì mai của chúng không tách biệt rõ ràng với cơ thể như ở các loài rùa mai cứng nên nhìn sơ qua rất giống một con cua khổng lồ.}}
#: [[mồm]] [[loa]] mép '''giải'''
#: [[mồm]] [[loa]] mép '''giải'''
#: đua [[bơi]] với '''giải''' [[phải]] thua
#: đua [[bơi]] với '''giải''' [[phải]] [[thua]]
# {{xem|trải}}
# {{xem|trải}}
{{gal|2|Tiến Nông nhận giải thưởng Sao vàng đất Việt 2013.JPG|Lễ trao giải thưởng Sao Vàng Đất Việt 2013|سلحفاة كانتور العملاقة.jpg|Loài giải khổng lồ ''Pelochelys cantori''}}
{{gal|2|Tiến Nông nhận giải thưởng Sao vàng đất Việt 2013.JPG|Lễ trao giải thưởng Sao Vàng Đất Việt 2013|سلحفاة كانتور العملاقة.jpg|Loài giải khổng lồ ''Pelochelys cantori''}}
{{notes}}
{{notes}}