Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Nứt”

Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-mon-khmer|/*[r]ɗac/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ដាច|/daac/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|က္ဍတ်|/kḍat/}}|nở}}|{{w|Mường|đếch}}|{{w|Nancowry|[et-]tēich[-hata]|nở}}}}}} bị rạn, bị hở thành vết dài nhưng chưa vỡ ra; {{chuyển}} bắt đầu nhú mầm hoặc lá non
# {{w|proto-mon-khmer|/*[r]ɗac/|}}{{cog|{{list|{{w|Khmer|{{rubyM|ដាច|/daac/}}}}|{{w|Mon|{{rubyM|က္ဍတ်|/kḍat/}}|nở}}|{{w|Mường|đếch}}|{{w|Nancowry|[et-]tēich[-hata]|nở}}}}}} bị rạn, bị hở thành vết dài nhưng chưa vỡ ra; {{chuyển}} bắt đầu nhú mầm hoặc lá non
#: nứt nẻ
#: '''nứt''' [[nẻ]]
#: rạn nứt
#: rạn '''nứt'''
#: cửa gỗ bị nứt
#: [[cửa]] [[gỗ]] bị '''nứt'''
#: tường nứt một đường dài
#: tường '''nứt''' [[một]] [[đường]] [[dài]]
#: hạt nứt mầm
#: [[hạt]] '''nứt''' mầm
#: mới nứt mắt
#: [[mới]] '''nứt''' [[mắt]]
{{cogs}}
{{cogs}}