|
|
| Dòng 9: |
Dòng 9: |
| #: [[Muốn]] [[ăn]] thì lăn [[vào]] bếp | | #: [[Muốn]] [[ăn]] thì lăn [[vào]] bếp |
| #: [[Muốn]] [[chết]] thì lết [[vào]] '''săng''' | | #: [[Muốn]] [[chết]] thì lết [[vào]] '''săng''' |
| # {{w|pháp|chancre|}} vết lở loét do nhiễm bệnh giang mai
| |
| #: vết '''săng'''
| |
| #: '''săng''' [[giang]] [[mai]]
| |
| # {{w|pháp|champ (opératoire)|}} tấm vải hoặc giấy vô khuẩn dùng để che phần cơ thể bệnh nhân khi làm phẫu thuật
| |
| #: '''săng''' mổ
| |
| #: '''săng''' [[vô]] khuẩn
| |
| #: [[giấy]] '''săng'''
| |
| #: '''săng''' [[vải]]
| |
| {{gal|3|Wood grain.jpg|Săng|Tab 41a, Infiltration, submucosa, Mracek, 1898 Wellcome L0074259.jpg|Săng giang mai|Operating room activity 150702-F-LP903-062.jpg|Săng phẫu thuật}}
| |
| {{notes}}
| |
| {{cogs}}
| |