Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Han”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-Vietic|/*haːɲ/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/haːɲ¹/}}|{{w|Maleng|/haːɲ¹/}}|{{w|Tho|/haːn¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Pong|/haːɲ/}}|{{w|Thavung|/hâːn ~ Ɂahâːn/}}}}}} {{cũ}} hỏi thăm, chào hỏi
# {{w|proto-Vietic|/*haːɲ/|}}{{cog|{{list|{{w|Chứt|/haːɲ¹/}}|{{w|Maleng|/haːɲ¹/}}|{{w|Tho|/haːn¹/}} (Cuối Chăm)|{{w|Pong|/haːɲ/}}|{{w|Thavung|/hâːn ~ Ɂahâːn/}}}}}} {{cũ}} hỏi thăm, chào hỏi
#: hỏi han
#: hỏi '''han'''
#: thấy có ai han, chớ đãi đằng
#: [[thấy]] [[]] [[ai]] '''han''', chớ đãi đằng
#: trước xe lơi lả han chào
#: [[trước]] [[xe]] lơi lả '''han''' [[chào]]
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 10:42, ngày 28 tháng 9 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*haːɲ/ [cg1] (cũ) hỏi thăm, chào hỏi
    hỏi han
    thấy ai han, chớ đãi đằng
    trước xe lơi lả han chào

Từ cùng gốc

  1. ^