Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ó”

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|proto-Vietic|/*ʔoːʔ/|chim}}{{cog|{{list|{{w|chut|/ʔoː³/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/ʔoː³/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/ʔǫːʔ/}} (Bro)}}}} một số loài chim săn mồi ban ngày, có mỏ quắm hoặc hơi cong, móng vuốt sắc nhọn, bắt cá hoặc các loài động vật nhỏ
# {{w|proto-Vietic|/*ʔoːʔ/|chim}}{{cog|{{list|{{w|chut|/ʔoː³/}} (Mã Liềng)|{{w|Maleng|/ʔoː³/}} (Khả Phong)|{{w|Maleng|/ʔǫːʔ/}} (Bro)}}}} một số loài chim săn mồi ban ngày, có mỏ quắm hoặc hơi cong, móng vuốt sắc nhọn, bắt cá hoặc các loài động vật nhỏ
#: ó biển
#: '''ó''' [[biển]]
#: ó cá
#: '''ó''' [[]]
#: ó nâu
#: '''ó''' nâu
{{gal|1|OspreyNASA.jpg|Ó cá}}
{{gal|1|OspreyNASA.jpg|Ó cá}}
{{cogs}}
{{cogs}}

Phiên bản lúc 21:03, ngày 28 tháng 9 năm 2024

  1. (Proto-Vietic) /*ʔoːʔ/ ("chim") [cg1] một số loài chim săn mồi ban ngày, có mỏ quắm hoặc hơi cong, móng vuốt sắc nhọn, bắt cá hoặc các loài động vật nhỏ
    ó biển
    ó
    ó nâu
Ó cá

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Chứt) /ʔoː³/ (Mã Liềng)
      • (Maleng) /ʔoː³/ (Khả Phong)
      • (Maleng) /ʔǫːʔ/ (Bro)