Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Cán”
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|hán cổ|{{ruby|桿|can}} {{nb|/*kaːnʔ/}}|}} → {{w|Proto-Vietic|/*kaːnʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Tho|/kaːn³/}}|{{w|Pong|/kaːn/}}}}}} phần thuôn dài dùng để cầm nắm ở các dụng cụ | # {{w|hán cổ|{{ruby|桿|can}} {{nb|/*kaːnʔ/}}|}} → {{w|Proto-Vietic|/*kaːnʔ/|}}{{cog|{{list|{{w|Tho|/kaːn³/}}|{{w|Pong|/kaːn/}}}}}} phần thuôn dài dùng để cầm nắm ở các dụng cụ | ||
#: cán dao | #: '''cán''' [[dao]] | ||
#: cán cờ | #: '''cán''' [[cờ]] | ||
#: cán vá | #: '''cán''' [[vá]] | ||
#: sút cán | #: [[sút]] '''cán''' | ||
#: cắm đằng cán | #: cắm đằng '''cán''' | ||
#: cán cân thương mại | #: '''cán''' cân thương mại | ||
#: cán cuốc bằng vai, cán mai bằng đầu | #: '''cán''' [[cuốc]] [[bằng]] vai, '''cán''' [[mai]] [[bằng]] đầu | ||
{{gal|1|Rural Scene with Hen - Near Bac Ha - Lao Cai Province - Vietnam (48203378227).jpg|Cán chổi}} | {{gal|1|Rural Scene with Hen - Near Bac Ha - Lao Cai Province - Vietnam (48203378227).jpg|Cán chổi}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||