Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Thuộc”

Nhập CSV
 
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 1: Dòng 1:
# {{w|hán|{{ruby|熟|thục}}|}} đã quen, đã nhớ
# {{w|hán|{{ruby|熟|thục}}|}} đã quen, đã nhớ
#: quen thuộc
#: [[quen]] '''thuộc'''
#: thuộc đường
#: '''thuộc''' [[đường]]
#: thông thuộc
#: thông '''thuộc'''
#: học thuộc lòng
#: học '''thuộc''' [[lòng]]
#: thuộc bảng cửu chương
#: '''thuộc''' bảng cửu chương
#: thuộc như cháo chảy
#: '''thuộc''' như [[cháo]] [[chảy]]
# {{w|hán|{{ruby|熟|thục}}|}} chế biến da động vật qua hóa chất để mềm, dẻo dai và bền chắc
# {{w|hán|{{ruby|熟|thục}}|}} chế biến da động vật qua hóa chất để mềm, dẻo dai và bền chắc
#: thuộc da
#: '''thuộc''' [[da]]
#: da thuộc
#: [[da]] '''thuộc'''
{{gal|1|Leather Man who tans in Morocco.jpg|Thợ thuộc da ở Ma-rốc}}
{{gal|1|Leather Man who tans in Morocco.jpg|Thợ thuộc da ở Ma-rốc}}