Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Ét”
Giao diện
Nhập CSV |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
# {{w|proto-mon-khmer|/*ʔit ~ *ʔiit ~ *ʔiət/|}}{{cog|{{list|{{w|Lawa|/ʔɛt/}}|{{w|Phong-Kniang|/ʔeːt/}}|{{w|Koho|it}}}}}} → {{w|proto-vietic|/*ʔiːt/|}}{{cog|{{list|{{w||[[ít]]}}|{{w|muong|ét}}|{{w|chut|/?it⁷/}}|{{w|chut|/kə?it¹/}} (Mã Liềng)|{{w|tho|/ʔiːt⁷/}}|{{w|maleng|/mə?it¹/}} (Khả Phong)|{{w|pong|/ʔiːt/}}|{{w|thavung|/?iːt⁷/}}}}}} có số hoặc lượng không nhiều, thấp hơn mức bình thường; {{cũng|éc}} | # {{w|proto-mon-khmer|/*ʔit{{ref|sho2006}} ~ *ʔiit{{ref|sho2006}} ~ *ʔiət{{ref|sho2006}}/|}}{{cog|{{list|{{w|Lawa|/ʔɛt/}}|{{w|Phong-Kniang|/ʔeːt/}}|{{w|Koho|it}}}}}} → {{w|proto-vietic|/*ʔiːt{{ref|fer2007}}/|}}{{cog|{{list|{{w||[[ít]]}}|{{w|muong|ét}}|{{w|chut|/?it⁷/}}|{{w|chut|/kə?it¹/}} (Mã Liềng)|{{w|tho|/ʔiːt⁷/}}|{{w|maleng|/mə?it¹/}} (Khả Phong)|{{w|pong|/ʔiːt/}}|{{w|thavung|/?iːt⁷/}}}}}} có số hoặc lượng không nhiều, thấp hơn mức bình thường; {{cũng|éc}} | ||
#: chút '''ét''' ('''éc''') | #: chút '''ét''' ('''éc''') | ||
#: [[xíu]] '''ét''' | #: [[xíu]] '''ét''' | ||
| Dòng 15: | Dòng 15: | ||
{{gal|2|Initial letter S with garlands MET DP855595.jpg|Chữ ét (S)|Labeo chrysophekadion Bleeker.jpg|Cá ét}} | {{gal|2|Initial letter S with garlands MET DP855595.jpg|Chữ ét (S)|Labeo chrysophekadion Bleeker.jpg|Cá ét}} | ||
{{cogs}} | {{cogs}} | ||
{{refs}} | |||
Phiên bản lúc 12:17, ngày 13 tháng 10 năm 2024
- (Proto-Mon-Khmer) /*ʔit [1] ~ *ʔiit [1] ~ *ʔiət [1]/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*ʔiːt [2]/ [cg2] có số hoặc lượng không nhiều, thấp hơn mức bình thường; (cũng) éc
- chút ét (éc)
- xíu ét
- (Pháp)
aide Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-aide.wav (cũ) người phụ việc như phụ xe, phụ xúc than trên tàu hỏa,… - (Pháp)
s Tập tin:LL-Q150 (fra)-LoquaxFR-S.wav chữ cái S- ét o ét
- cong như chữ ét
- (Khmer)
(ត្រី) ក្អែក loài cá có danh pháp Labeo chrysophekadion, thuộc họ cá chép, có thân dẹp, vây lưng rất lớn, miệng có râu; (cũng) éc