Bước tới nội dung

Lanh lợi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:37, ngày 14 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (linh)(lị) ("thông minh") hoặc (Hán) (linh)(lợi) ("thông minh") thông minh và nhanh nhẹn [a] &nbsp
    cặp mắt lanh lợi

Chú thích

  1. ^ Nét nghĩa "nhanh nhẹn" có thể là do ảnh hưởng từ lanh.