Bước tới nội dung

Chẩm chéo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:39, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Thái Lan) จิ้มแจ่ว(/jîm jɛ̀ɛo/) [cg1] một loại gia vị chấm của người Thái, bao gồm ớt khô giã nhỏ trộn với tỏi, muối, mì chính, cùng một số nguyên liệu phụ như cá cơm, hạt dổi, mắc khén, rau mùi… khi ăn có thể vắt thêm chanh để làm thành dạng sệt; (cũng) chẳm chéo
Chẩm chéo

Từ cùng gốc

  1. ^ (Lào) ແຈ່ວ(/chǣu/)