Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Trần
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:36, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Việt trung đại
-
1651
)
tlần
không mặc áo
cởi
trần
ở
trần
trần
truồng
trần
trụi
trần
như nhộng
(
Hán
)
承
(
thừa
)
塵
(
trần
)
("mái che bụi")
mặt dưới của mái nhà
quạt
trần
trần
thạch cao
Tổng thống Putin cởi trần câu cá
Giường kiểu cổ có mái che (thừa trần) ở Trung Quốc
Quạt trần
Xem thêm
thừa