1. (Proto-Mon-Khmer) /*skaamʔ [1]/ ("trấu") [cg1] → (Proto-Vietic) /*t-kaːmʔ [2]/ [cg2] [a] &nbsp chất bột màu vàng nâu hoặc xám, do lớp vỏ mềm bao ngoài hạt gạo nát vụn ra khi giã, xát; (nghĩa chuyển) thức ăn động vật, thường được chế biến từ cám gạo; (nghĩa chuyển) vật nhiều và nhỏ


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "ref", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="ref"/> tương ứng
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "cog", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="cog"/> tương ứng
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "*", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="*"/> tương ứng