Bước tới nội dung

Chẻo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:36, ngày 10 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán phổ thông) (giảo) /jiǎo/Tập tin:Zh-jiǎo.ogg món ăn gồm thịt xay hoặc rau cuốn trong một miếng bột bánh mỏng, tạo thành hình cong như chiếc sừng rồi hấp
    bánh chẻo: giảo tử
Hình thu nhỏ có lỗi:
Bánh chẻo

Xem thêm