1. (Proto-Mon-Khmer) /*lujʔ ~ *luuj() ~ *luəj() ~ *ləəj()/ [cg1] đi qua chỗ nước nông; bơi
    bơi lội
    lặn lội
    lội ruộng
Chim lội nước

Từ cùng gốc

  1. ^ {{list(Chứt) /lò̰ːj/ (Rục)|(Thavưng) /lô̰ːj / Ɂalô̰ːj/|(Khmer) លុយ(/lùj/)|(Môn) လဲု(/lùi/)}}