Bước tới nội dung

Sô cô la

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:53, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Pháp) chocolat(/ʃɔ.kɔ.la/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Lepticed7-chocolat.wav kẹo chế từ bơ ca cao, thường có vị hơi đắng
    sô cô la sữa
    kem sô cô la
Tập tin:Chocolate02.jpg
Sô cô la