Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Tê
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 23:36, ngày 7 tháng 5 năm 2025 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán thượng cổ
)
痺
(
tí
)
/*pe/
gần như mất cảm giác, mất khả năng cử động
tê
liệt
tê
dại
tê
tái
tê
buốt
tê
cóng
thuốc
tê
(
Chăm
)
ꨕꨯꨮꩍ
(
déh
)
/d̪e̞h/
ở phía xa
tê
tề
nơi
tê
đứng
bên
tê
mô
tê
răng
rứa