1. (Proto-Vietic) /*p-ruːj/ + (Hán) 家(gia) → (Việt trung đại) 𡢽(sui)[?][?]家(gia)|(Chăm) ꨚꨣꨶꨬ-ꨚꨣꨩ(/paruei-para/)|(Nyaheun) /proːj/ [a] &nbsp gia đình có con kết hôn với con của gia đình khác
    sui gia hai họ
    kết sui gia

Chú thích

  1. ^ Cách kết hợp từ sui gia có thể là do ảnh hưởng của (Hán) 對(đối)家(gia), tuy nhiên 對 và sui chỉ tương đồng về nguyên âm chứ không tương đồng về phụ âm, do đó 對 không phải từ nguyên của sui.

Từ cùng gốc