Bước tới nội dung

Bím

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:18, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) (biện) /bin1/ tóc được bện lại thành một chùm dài; (nghĩa chuyển) bám chặt lấy, quấn lấy; (cũng) bín, bính
    tóc tết bím
    bím tóc đuôi sam
    em bím lấy mẹ
    bím lấy cành cây cho khỏi ngã
Tập tin:Pancake Braid.JPG
Bím tóc