Xem

Phiên bản vào lúc 15:16, ngày 8 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) 占(chiêm) /tsyem [1]/ nhận biết bằng mắt; (nghĩa chuyển) nhận định, đánh giá dựa vào kết quả quan sát được
    đi xem ca nhạc
    xem phim
    xem chừng không tốt
    xem như xong
    xem bói

Nguồn tham khảo

  1. ^ Baxter, W., Sagart, L. (2014). Baxter-Sagart Old Chinese reconstruction, version 1.1. PDF