1. (Proto-Mon-Khmer) /*meeʔ ~ *ʔmeeʔ/ [cg1] → (Proto-Vietic) /*meːʔ ~ *mɛːʔ/ [cg2] người phụ nữ sinh ra con; động vật cái đẻ con; (nghĩa chuyển) vật lớn chứa các vật khác nhỏ hơn
    tình mẹ con
    gà mẹ đẻ gà con
    tàu mẹ
  • Tượng mẹ cõng con tại Nhật Bản
  • Gà mẹ gà con

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^