1. (Proto-Vietic) /*-taː [1]/ [cg1] lớp mô tế bào bao bọc cơ thể động vật
    máu đỏ da vàng
    áo da
    da bọc xương
Đói da bọc xương (Việt Nam, 1945)

Từ cùng gốc

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.