Bước tới nội dung

Cải

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:23, ngày 30 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (giới) /*kreːds/ (Proto-Vietic) /*kaːs/ [cg1] họ cây thân thảo thường được trồng làm rau ăn
    cải canh
    cải làn
    củ cải
Tập tin:Baby Pak Choi (01).JPG
Rau cải chíp (cải thìa)

Từ cùng gốc

  1. ^