Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Túi
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 11:46, ngày 20 tháng 10 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*sur()
[1]
~ *suurʔ
[1]
~ *suər()
[1]
/
[cg1]
đồ đựng bằng vải hoặc vật liệu mỏng, thường có quai để xách, có thể được may liền vào trang phục
túi
xách
túi
ni lông
túi
quần
ăn
một
quả
trả
một
cục
vàng
may
túi
ba
gang
mang
đi
mà đựng
Tập tin:Sidi Bou Saïd Leder.JPG
Các mẫu túi xách
Tập tin:Jeans pocket back.jpg
Túi quần sau
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
thủl
(
Chứt
)
/tʰúːj/
(Rục)
(
Proto-Katuic
)
/*sɔɔr/
(
Pa Kô
)
xor
(Proto-Palaungic)
/*suːr/
Nguồn tham khảo
^
a
b
c
Shorto, H. L. (2006).
A Mon-Khmer comparative dictionary
(P. Sidwell, Ed.). Pacific Linguistics. Australia.
PDF