Bước tới nội dung

Xáo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:19, ngày 30 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (tao) /sɑu/ ("quấy nhiễu") làm lẫn lộn lung tung, làm bừa bộn
    xào xáo
    cày đi xáo lại
    xáo trộn
    xáo tung đồ đạc
    xáo bài