Bước tới nội dung

Cải

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:17, ngày 20 tháng 10 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (giới) /*kreːds/(Proto-Vietic) /*kaːs [1]/ [cg1] họ cây thân thảo có danh pháp Brassica thường được trồng làm rau ăn
    cải canh
    cải làn
    củ cải
Tập tin:Baby Pak Choi (01).JPG
Rau cải chíp (cải thìa)

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.